WELLCOME TO WEBSITE TRƯỜNG PTCS GIÁO HIỆU
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thi HKI(Ly8)11-12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thành
Ngày gửi: 21h:48' 22-12-2011
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thành
Ngày gửi: 21h:48' 22-12-2011
Dung lượng: 161.5 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 18 : Kiểm tra học kỳ I
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình
- Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
- Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
- Nêu được điều kiện nổi của vật
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức tính tốc độ
- Biểu diễn được lực bằng véc tơ
- Vận dụng được công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d
- Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong học tập.
II. Chuẩn bị tài liệu – Thiết bị dạy học:
1. Cho giáo viên : - Bài soạn, SGK.
- Đề kiểm tra in sẵn.
2. Cho học sinh : Giấy kiểm tra.
III. Tiến trình tổ chức dạy học.
1. định tổ chức:
2.Dạy học bài mới :Ma trận đề kiểm tra
a.Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Nội dung
T.số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1.Chuyển động cơ học
4
3
2.1
1.9
11.7
10.6
2. Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
7
4
2.8
4.2
15.6
23.3
3. Áp suất. Sự nổi. Công cơ học
7
6
4.2
2.8
23.3
15.6
Tổng
18
13
9.1
8.9
50.6
49.4
b.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết)
1.Chuyển động cơ học
11.7
1,21
1(1,5)
2. Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
15.6
1,62
1(0,5)
1(1,5)
3. Áp suất. Sự nổi. Công cơ học
23.3
2,33
2(1,0)
1(1,5)
Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
1.Chuyển động cơ học
10.6
1,11
1(1,0
2. Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
23.3
2,32
2(1,0)
3. Áp suất. Sự nổi. Công cơ học
15.6
1,62
1(0,5)
1(1,5)
Tổng
100
11
10
c. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
TNKQ
TL
Chuyển động cơ học
C3.2 Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
C2.4.Vận dụng được công thức tính tốc độ
Số câu hỏi
Câu 7 (C3.2)
Câu 8(C2.4)
2
Số điểm
1,5đ
1đ
2,5đ
Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
C4.2: Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
C10.1:Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
C4.3. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
C6.4 : Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
Số câu hỏi
Câu 2 (C4.2)
Câu 4 (C10.1)
Ngày giảng:
Tiết 18 : Kiểm tra học kỳ I
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình
- Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
- Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
- Nêu được điều kiện nổi của vật
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
2. Kỹ năng:
- Vận dụng được công thức tính tốc độ
- Biểu diễn được lực bằng véc tơ
- Vận dụng được công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d
- Vận dụng được công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
3. Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong học tập.
II. Chuẩn bị tài liệu – Thiết bị dạy học:
1. Cho giáo viên : - Bài soạn, SGK.
- Đề kiểm tra in sẵn.
2. Cho học sinh : Giấy kiểm tra.
III. Tiến trình tổ chức dạy học.
1. định tổ chức:
2.Dạy học bài mới :Ma trận đề kiểm tra
a.Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Nội dung
T.số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
VD
LT
VD
1.Chuyển động cơ học
4
3
2.1
1.9
11.7
10.6
2. Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
7
4
2.8
4.2
15.6
23.3
3. Áp suất. Sự nổi. Công cơ học
7
6
4.2
2.8
23.3
15.6
Tổng
18
13
9.1
8.9
50.6
49.4
b.Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết)
1.Chuyển động cơ học
11.7
1,21
1(1,5)
2. Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
15.6
1,62
1(0,5)
1(1,5)
3. Áp suất. Sự nổi. Công cơ học
23.3
2,33
2(1,0)
1(1,5)
Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
1.Chuyển động cơ học
10.6
1,11
1(1,0
2. Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
23.3
2,32
2(1,0)
3. Áp suất. Sự nổi. Công cơ học
15.6
1,62
1(0,5)
1(1,5)
Tổng
100
11
10
c. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
TNKQ
TL
Chuyển động cơ học
C3.2 Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
C2.4.Vận dụng được công thức tính tốc độ
Số câu hỏi
Câu 7 (C3.2)
Câu 8(C2.4)
2
Số điểm
1,5đ
1đ
2,5đ
Lực cơ. Lực đẩy Acsimet
C4.2: Nêu được lực là một đại lượng vectơ.
C10.1:Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét
C4.3. Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
C6.4 : Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật
Số câu hỏi
Câu 2 (C4.2)
Câu 4 (C10.1)
 






Các ý kiến mới nhất